Thiết bị thủy lực

Bơm bánh răng ăn khớp ngoài - Hãng Rexroth

Bơm bánh răng ăn khớp ngoài - Hãng Rexroth

Bơm bánh răng ăn khớp ngoài

Lưu lượng: tới 250 cm³/vòng

Kiểu Bơm : G2, G3 , G4 
Áp suất: tới 250 bar
Vật liệu: Vỏ nhôm / Vỏ gang đúc

Bơm bánh răng ăn khớp trong - Hãng Rexroth

Bơm bánh răng ăn khớp trong - Hãng Rexroth

Bơm bánh răng ăn khớp trong

Lưu lượng: tới 100 cm³/vòng

Kiểu Bơm : PGF , PGH , PGP
Áp suất: tới 250 bar
Vật liệu: Vỏ thép Cacbon

Bơm cánh gạt, lưu lượng cố định - Hãng Rexroth

Bơm cánh gạt, lưu lượng cố định - Hãng Rexroth

Bơm cánh gạt, lưu lượng cố định

Loại: Bơm cánh gạt, lưu lượng cố định

Kiểu bơm : PV7 , PVQ , PVV
Lưu lượng: tới 270 cm³/vòng
Áp suất: tới 275 bar 

Bơm Piston lưu lượng cố định - Hãng Rexroth

Bơm Piston lưu lượng cố định - Hãng Rexroth

Bơm Piston lưu lượng cố định

Loại bơm: Bơm Piston lưu lượng cố định
Lưu lượng: tới 1000 cm³/vòng

Kiểu bơm  : A2FO , A4FO, R4
Áp suất: tới 450 bar

Bơm piston điều chỉnh được đĩa nghiêng- Hãng Rexroth

Bơm piston điều chỉnh được đĩa nghiêng- Hãng Rexroth

Bơm piston điều chỉnh được đĩa nghiêng

Loại bơm: Điều chỉnh được đĩa nghiêng
Lưu lượng: tới 140 cm³/vòng
Áp suất: tới 350 bar

Van Thủy Lực Hãng Rexroth - Check Valve

Van Thủy Lực Hãng Rexroth - Check Valve

-Van Một Chiều Kiểu : SV , SL , S , M-SR

-Size van từ : 4 , 6, 10 , 15, 25, 32 ....

-Lưu lượng từ 10 - 600 lít/phút

-Áp suất max từ 20 - 315 bar

-Kiểu lắp ren và mặt Bic

Van Tiết Lưu Thủy Lực Hãng Rexroth

Van Tiết Lưu Thủy Lực Hãng Rexroth

-Van Tiết Lưu Điều Khiển  : MG , MK , FG , FK, Z2FS

-Size van từ : 4 , 6, 10 , 15, 25, 32 ....

-Lưu lượng từ 20 - 3000 lít/phút

-Áp suất max từ 25 - 350 bar

-Kiểu lắp ren và mặt Bic

Van Phân Phối Điều Khiển Điện Hãng Rexroth

Van Phân Phối  Điều Khiển Điện Hãng Rexroth

Van Phân Phối Điều Khiển  : WH , WEH , Z4WEH

-Size van từ : 4 , 6, 10 , 15, 25, 32 ....

-Lưu lượng từ 20 - 7000 lít/phút

-Áp suất max từ 25 - 350 bar

-Kiểu lắp mặt Bic

- Điện áp điều khiển : 12 DC , 24DC, 205DC , 110AC , 230 AC

 
 

Van Phân Phối Dạng Popet - Hãng Rexroth

Van Phân Phối Dạng Popet - Hãng Rexroth

Van Phân Phối Điều Khiển  : M-SED , M-SEW

-Size van từ : 6, 10

-Lưu lượng từ 25 - 40 lít/phút

-Áp suất max 350 bar

-Kiểu lắp mặt Bic

- Điện áp điều khiển : 12 DC , 24DC, 205DC , 110AC , 230 AC

 

 

Van Phân Phối Kiểu Con Trượt - Hãng Rexroth

Van Phân Phối Kiểu Con Trượt - Hãng Rexroth

Van Phân Phối Điều Khiển  : 4WE , 3WE, 5WE , Z4WE

-Size van từ : 4, 6,10,

-Lưu lượng từ 25 - 100 lít/phút

-Áp suất max 350 bar

-Kiểu lắp mặt Bic

- Điện áp điều khiển : 12 DC , 24DC, 205DC , 110AC , 230 AC

Van Áp Suất Thủy Lực Hãng Rexroth

Van Áp Suất Thủy Lực Hãng Rexroth

-Van Áp Suất Kiểu  : DB , DBW , ZDB, Z2DB

-Size van từ : 4, 6,10,25,32

-Lưu lượng từ 20 - 650 lít/phút

-Áp suất max 350 bar

-Kiểu lắp mặt Bic và xếp chồng

 

 

Xi Lanh Thủy Lực - Hãng Rexroth Germany

Xi Lanh Thủy Lực - Hãng Rexroth Germany

- Xi Lanh Thủy Lực Kiểu Lắp Ghép Công Hai Đầu - Đường kính bore xi lanh : tới Ø280 mm
- Đường kính cần piston: tới Ø200 mm
- Áp suất: tới 250 bar
- Hành trình: tới 3000 mm

Xi Lanh Thủy Lực - Hãng Rexroth Germany

Xi Lanh Thủy Lực - Hãng Rexroth Germany

- Xi Lanh Thủy Lực Kiểu Lắp Ghép Hàn Hai Đầu 

- Đường kính bore xi lanh theo yêu cầu đến Ø500 mm
- Đường kính cần piston theo yêu cầu đến Ø360 mm
- Áp suất làm việc từ 80-160 bar , áp suất test  350 bar
- Hành trình theo yêu cầu đến 9000 mm

 

Xi Lanh Thủy Lực - Hãng Rexroth Germany

Xi Lanh Thủy Lực - Hãng Rexroth Germany

- Xi Lanh Thủy Lực Kiểu Lắp Ghép Hàn & Ren Hai Đầu 

- Đường kính bore xi lanh theo yêu cầu đến Ø500 mm
- Đường kính cần piston theo yêu cầu đến Ø360 mm
- Áp suất làm việc từ 80-160 bar , áp suất test  420 bar
- Hành trình theo yêu cầu đến 600 mm

 

 

 

Xi Lanh Thủy Lực - Hãng Rexroth Germany

Xi Lanh Thủy Lực - Hãng Rexroth Germany

- Xi Lanh Thủy Lực Kiểu Lắp Ghép Đai Ốc Công Hai Đầu 

- Đường kính bore xi lanh theo yêu cầu đến Ø800 mm
- Đường kính cần piston theo yêu cầu đến Ø560 mm
- Áp suất làm việc từ 110-180 bar , áp suất test  500 bar
- Hành trình theo yêu cầu đến 16000 mm

 

 

 

Xi Lanh Thủy Lực - Hãng Rexroth Germany

Xi Lanh Thủy Lực - Hãng Rexroth Germany

- Xi Lanh Thủy Lực Kiểu Servo  

 

- Đường kính bore xi lanh theo yêu cầu đến Ø400 mm
- Đường kính cần piston theo yêu cầu đến Ø260 mm
- Áp suất làm việc từ 110-160 bar , áp suất test  350 bar
- Hành trình theo yêu cầu đến 600 mm

Bộ Lọc Dầu Cao Áp - Hydac

Bộ Lọc Dầu Cao Áp - Hydac

Lưu lượng tới 680 lít/phút
Áp suất làm việc tới 280 bar / 420 bar
Độ tinh lọc: 3, 5, 10, 20, 25, 50, 100 micron
Vật liệu vỏ: Cast Iron - Steel
Kiểu lắp ráp: Ren / Mặt bích trên đường ống

Bộ Lọc Dầu Cao Áp - Hydac

Bộ Lọc Dầu Cao Áp - Hydac

Lưu lượng tới 500 lít/phút
Áp suất làm việc tới 315 bar
Độ tinh lọc: 3, 5, 10, 20, 25, 50, 100 micron
Vật liệu vỏ: Cast Iron - Steel
Kiểu lắp ráp: Ốp đế 2/4 lỗ

Bộ Lọc Dầu Cao Áp Hãng Parker

Bộ Lọc Dầu Cao Áp Hãng Parker

Lưu lượng tới 15.000 l/phút
Áp suất làm việc tới  250 bar
Độ tinh lọc: 3, 5, 10 µm
Vỏ lọc: bằng hợp kim
Lắp trên mặt thùng dầu hoặc trên đường ống

Lọc Dầu Hồi Các Loại - Hãng Parker

Lọc Dầu Hồi Các Loại - Hãng Parker

Lưu lượng tới 2500 l/phút
Áp suất làm việc tới  16 / 25 / 40 / 64 bar
Độ tinh lọc: 3, 5, 10, 20, 25, 50, 100 µm
Vỏ lọc: bằng thép đúc
Lắp trên đường ống dạng mặt bích

Lõi Lọc Dầu Cao Áp

Lõi Lọc Dầu Cao Áp

Kiểu: D, DN (Lõi lọc cao áp)
Độ tinh lọc: 3, 5, 10, 20, 25, 50, 100, 200 µm
Kết cấu lưới: BH4HC, BN4HC, V, W, W/HC 

Bình Tích Áp Dạng Túi - Hãng Olaer

Bình Tích Áp Dạng Túi - Hãng Olaer

- Loại áp thấp 16bar - Dung tích tới 450L
- Loại áp trung 330bar - Dung tích tới 200L
- Loại áp cao 690bar - Dung tích tới 54L
- Vỏ bình: Cacbon steel

- Hãng SX: Olaer-Parker

Bình Tích Áp Dạng Màng - Hãng Olaer

Bình Tích Áp Dạng Màng - Hãng Olaer

- Dung tích: từ 0.075L đến 4L
- Áp suất: tới 330 bar

- Vật liệu bằng thép Carbon

- Hãng SX: OLAER, ParKer

Bình Tích Áp Kiểu Piston - Hãng Olaer

Bình Tích Áp Kiểu Piston - Hãng Olaer

- Dung tích: từ 0.2L đến 600L
- Áp suất: tới 350 bar

- Vậ liệu bằng thép Carbon

- Hãng SX:  OLAER, ParKer

Ruột Bình Tích Áp Các Loại

Ruột Bình Tích Áp Các Loại

- Dung tích: từ 1L đến 450L
- Áp suất: tới 330 bar / 690 bar
- Cổ ren: 5/8", 7/8", M30, M50, M68
- Vật liệu: NBR, ECO, IIR, FPM.

- Hãng SX: Hydac, OLAER, ParKer

Ruột Lọc Dầu Hồi - Hydac

Ruột Lọc Dầu Hồi - Hydac

Kiểu: R, RN (Lõi lọc hồi)

Độ tinh lọc: 3, 5, 10, 20, 25, 50, 100, 200 µm
Kết cấu lưới: BH4HC, BN4HC, V, W, W/HC 

Bộ Lọc Dầu Hãng Pall

Bộ Lọc Dầu Hãng Pall

Lưu lượng tới 800 lít/phút

Áp suất làm việc tới 280 bar / 420 bar

Độ tinh lọc: 3, 5, 10, 20, 25, 50, 100 micron
Vật liệu vỏ: Cast Iron - Steel
Kiểu lắp ráp: Ren / Mặt bích trên đường ống

Lọc Dầu Thủy Lực Hãng Pall

Lọc Dầu Thủy Lực Hãng Pall

Lưu lượng tới 2500 l/phút

Áp suất làm việc tới  16 / 25 / 40 / 64 bar
Độ tinh lọc: 3, 5, 10, 20, 25, 50, 100 µm
Vỏ lọc: bằng thép đúc hoặc Nhôm
Lắp trên đường ống dạng mặt bích

Lọc Dầu Thủy Lực Các Loại - Rexroth

 Lọc Dầu Thủy Lực Các Loại  - Rexroth

Lọc Dầu Các Loại Hãng Rexroth

Độ tinh lọc: 3, 5, 10, 25 , .. µm
Vât liệu vỏ lọc : hợp kim thép
Vật liệu ruột lọc lưới Sợi tổng hợp hoặc vật liệu giấy

Bình Tích Áp Kiểu Giàn

Bình Tích Áp Kiểu Giàn

- Dung tích từ 25 lít đến 100 lít.

- Vật liêu bằng thép carbon

- Kiểu nối mặt Bic nối đường ống

- Hãng SX: NXQ FENGHUA OALAIER HYDRAURIC CO

Bình Tích Áp Dạng Túi Dài Phi 219mm

Bình Tích Áp Dạng Túi Dài Phi 219mm

- Dung tích: từ 1L đến 450L

- Đường kính 219 mm
- Áp suất: tới 330 bar / 690 bar

- Hãng SX: NXQ FENGHUA OALAIER HYDRAURIC CO

Bình Tích Áp Dạng Túi Dài Phi 219

Bình Tích Áp Dạng Túi Dài Phi 219

- Dung tích: từ 0.63L đến 450L
- Áp suất: tới 330 bar / 690 bar

- Vật liệu bằng : thép Carbon

- Hãng SX: NXQ FENGHUA OALAIER HYDRAURIC CO

Bình Tích Áp Dạng Túi Đường Kính 399mm

Bình Tích Áp Dạng Túi Đường Kính 399mm

- Dung tích: từ 1L đến 450L
- Áp suất: tới 330 bar / 690 bar

- Đường kính : 399 mm

- Vật liệu bằng thép carbon

- Hãng SX: NXQ FENGHUA OALAIER HYDRAURIC CO

Bình Tích Áp Dạng Túi Đường Kính 399mm

Bình Tích Áp Dạng Túi Đường Kính 399mm

- Dung tích: từ 0.63L đến 450L
- Áp suất: tới 330 bar / 690 bar

- Đường kính : 399 mm

- Vật liệu thép carbon

- Hãng SX: NXQ FENGHUA OALAIER HYDRAURIC CO

Motor Thủy Lực Hãng Sauer- Danfoss

Motor Thủy Lực Hãng Sauer- Danfoss

Motor Thủy Lực Hãng Sauer Danfoss Lưu lượng từ 65 - 75 lít/phút

Kiểu motor : OMS 200 ,  OMS-250 , OMS-315

Áp suất từ 140 - 210 bar

Vật liệu bằng hợp kim thép

Motor Thủy Lực Hãng Sauer- Danfoss

Motor Thủy Lực Hãng Sauer- Danfoss

Motor Thủy Lực Hãng Sauer Danfoss Lưu lượng từ 65 - 75 lít/phút

 Kiểu motor : OMT 200 ,  OMT-250 , OMT-315

 Áp suất từ 160 - 500 bar

 Vật liệu bằng hợp kim thép

 

Motor Thủy Lực Hãng Sauer-Danfoss

Motor Thủy Lực Hãng Sauer-Danfoss

Motor Thủy Lực Hãng Sauer Danfoss Lưu lượng từ 65 - 75 lít/phút

Kiểu motor : OMV 200 ,  OMV-250 , OMV-315

Áp suất từ 315 - 800 bar

Vật liệu bằng hợp kim thép

 

Motor Thủy Lực Hãng Danfoss - Kiểu Seri T

Motor Thủy Lực Hãng Danfoss - Kiểu Seri T

Motor Thủy Lực Hãng Sauer Danfoss Lưu lượng  48.82 in3/rev

 Kiểu motor : TMVW, TMTHW

 Áp suất từ 315 - 800 bar

 Vật liệu bằng hợp kim thép

 

Motor Thủy Lực Hãng Sauer Danfoss - Seri TMK

Motor Thủy Lực Hãng Sauer Danfoss - Seri  TMK

Motor Thủy Lực Hãng Sauer Danfoss Lưu lượng  160 - 470 cm3/rev

 Kiểu motor : TMK

 Áp suất từ 140 -325 bar

 Vật liệu bằng hợp kim thép

 

Motor Thủy Lực Hãng Sauer Danfoss - Seri TMT

Motor Thủy Lực Hãng Sauer Danfoss - Seri TMT

Motor Thủy Lực Hãng Sauer Danfoss Lưu lượng  250 - 630 cm3/rev

Kiểu motor : TMT

Áp suất max 350 bar

Vật liệu bằng hợp kim thép

 

Motor Thủy Lực Hãng - Parker Germany

Motor Thủy Lực Hãng - Parker Germany

Motor Thủy Lực Hãng Parker  Lưu lượng  250 cm3/rev

Kiểu motor : V12

Áp suất từ 140 -350 bar

Vật liệu bằng hợp kim thép

 

 

 

Bộ Chia Dầu Thủy Lực Bánh Răng

Bộ Chia Dầu Thủy Lực Bánh Răng

-Bộ chia dầu thủy lực bánh răng kiểu : FDRA1 , FDRA2 , FDRC3 , FDRC4

-Lưu lượng từ 9 lít/phút mỗi section đến 140 lít/phút.

-Áp xuất 160 đến 300 Bar.

-Hãng SX:RonzioItalia.

Bộ Chia Dầu Thủy Lực Kiểu Bánh Răng - Hãng Ronzio

Bộ Chia Dầu Thủy Lực Kiểu Bánh Răng - Hãng Ronzio

-Bộ chia dầu thủy lực kiểu FDRC3 , FDRC4

-Lưu lượng từ 80 lít/phút mỗi section đến 220 lít/phút.

-Áp xuất 160 đến 300 Bar. Hãng SX:RonzioItalia.

-Sử dụng trong các nhà máy xi măng , các máy công trình ..

 

 

Bộ Chia Dầu Thủy Lực Kiểu 3-2

Bộ Chia Dầu Thủy Lực Kiểu 3-2

-Bộ Chia Dầu Thủy Lực Cùng Chủng Loại

-Lưu lượng 80 đến 220 lít.

-Áp xuất 250 đến 300 Bar.

-Hãng SX:RonzioItalia.

Bộ chia dầu thủy lực bánh răng  sử dụng trong nhà máy xi măng.

Bộ Chia Dầu Thủy Lực Kiểu 2-2

Bộ Chia Dầu Thủy Lực Kiểu 2-2

- Bộ chia dầu thủy lực kiểu hai đầu vào hai đầu ra

- Lưu lượng 80 đến 220 lít.

-Áp xuất 250 đến 300 Bar.

-Hãng SX:RonzioItalia.

Bộ chia dầu thủy lực bánh răng  sử dụng trong các máy công trình và xe chuyển trộn bên tông .

Bộ Chia Dầu Thủy Lực Kiểu 5-4

Bộ Chia Dầu Thủy Lực Kiểu 5-4

 Bộ chia dầu thủy lực kiểu bốn đầu vào năm đầu ra

- Lưu lượng 80 đến 220 lít.

-Áp xuất 250 đến 300 Bar.

-Hãng SX:RonzioItalia.

Bộ chia dầu thủy lực bánh răng  sử dụng trong các máy công trình và xe chuyển trộn bên tông .

Bộ Chi Dầu Thủy Lực Kiểu 3-5

Bộ Chi Dầu Thủy Lực Kiểu 3-5

Bộ chia dầu thủy lực kiểu ba đầu vào năm đầu ra

- Lưu lượng 80 đến 220 lít.

-Áp xuất 250 đến 300 Bar.

-Hãng SX:RonzioItalia.

Bộ chia dầu thủy lực bánh răng  sử dụng trong các máy công trình và xe chuyển trộn bên tông .

Bộ Chia Dầu Thủy Lực Hãng Power- Hydraulic

Bộ Chia Dầu Thủy Lực Hãng Power- Hydraulic

Bộ chia dầu thủy lực kiểu PM2

- Lưu lượng  00047 Gal./Rev./Sect

-Áp xuất 2500 PSI.

-Hãng SX: Power Hydraulic - Germany

Bộ chia dầu thủy lực bánh răng  sử dụng trong các máy công trình và trong trạm dầu nhà máy xi măng  .

Điều hoà dân dụng Daikin

Thông tin công ty                 

Hướng dẫn mua hàng                

Chính sách công ty                    

Thông tin website          
Kết nối với chúng tôi     
  • Sơ đồ website
  • Bản đồ đến văn phòng
  • Bản đồ đến nhà máy